前奏曲

qián zòu qǔ tiền tấu khúc

Hán Việt: tiền tấu khúc · Pinyin: qián zòu qǔ

Tổng quan

khúc dạo đầu (âm nhạc)

Cấu tạo: (tiền) + (tấu) + (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khúc dạo đầu (âm nhạc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種單主題的中、小型器樂曲。源於獨奏曲或鍵盤曲的引子。 2.置於西洋歌劇、樂劇中的開場或幕前名樂。 3.借指一件事情正式開始前的作為。如:「約會往往是墜入情網的前奏曲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大型器乐曲的序曲,是为大型器乐创造气氛的短小器乐曲,一般跟整部乐曲有统一的情调。

Eng

  • CC-CEDICT prelude (music)
  • Cihui prelude (music)

ja

  • JMdict prelude|overture