前景

qián jǐng tiền cảnh

Hán Việt: tiền cảnh · Pinyin: qián jǐng

Tổng quan

tiền cảnh | quang cảnh | (tương lai) triển vọng | góc nhìn 1. tiền cảnh (quang cảnh sân khấu, màn ảnh...trước mặt khán giả)。圖畫、舞台、銀幕上看上去離觀者最近的景物。 2. tương lai; triển vọng; tiền đồ。將要出現的景象。 秋季大豐收的前景鼓舞著社員們的生產情緒。 triển vọng bội thu của vụ thu cổ vũ tinh thần sản xuất của các xã viên.

Cấu tạo: (tiền) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền cảnh | quang cảnh | (tương lai) triển vọng | góc nhìn 1. tiền cảnh (quang cảnh sân khấu, màn ảnh...trước mặt khán giả)。圖畫、舞台、銀幕上看上去離觀者最近的景物。 2. tương lai; triển vọng; tiền đồ。將要出現的景象。 秋季大豐收的前景鼓舞著社員們的生產情緒。 triển vọng bội thu của vụ thu cổ vũ tinh thần sản xuất của các xã viên…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眼前或最接近觀賞者的景物。《紅樓夢》第一七回:「賈政又命他作題。寶玉只顧細思前景,全無心於此了。」 2.未來的景況。如:「這個行業的前景一片光明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 图画、舞台、银幕、屏幕上看上去离观者最近的景物;将要出现的景象:大丰收的~令人欣喜。

Eng

  • CC-CEDICT foreground|vista|(future) prospects|perspective
  • Cihui foreground; vista; (future) prospects; perspective

ja

  • JMdict foreground

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

远景