遠景

yuǎn jǐng viễn cảnh

Hán Việt: viễn cảnh · Pinyin: yuǎn jǐng

Tổng quan

cảnh ở xa | triển vọng dài hạn | (nhiếp ảnh) cảnh dài

Cấu tạo: (viễn) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh ở xa | triển vọng dài hạn | (nhiếp ảnh) cảnh dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠方景色。唐.王損之〈曙觀秋河賦〉:「輕暉幕幕,遠景蕭蕭。」宋.沈括《夢溪筆談.卷一七.書畫》:「江南中主時,有北苑使董源善畫,尤工秋嵐遠景,多寫江南真山,不為奇峭之筆。」_x000D_ 2.一種攝影取景的方法,將攝影機放在距離主體遠處所攝取的畫面,讓觀眾對所攝景物產生距離感,具有全景的效果。_x000D_ 3.未來的景況、未來的希望。如:「本地投資環境理想,經濟遠景看好。」「凡事只顧前不顧後,那是看不到遠景的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指太阳; 远处的景物; 将来的景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指太阳。 2.远处的景物。 3.将来的景象。

Eng

  • CC-CEDICT scenery in the distance|long-term prospects|(photography) long shot
  • Cihui scenery in the distance; long-term prospects; (photography) long shot

ja

  • JMdict vista|background|perspective|distant view

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前景