前羊水

tiền dương thủy

Hán Việt: tiền dương thủy

Tổng quan

số nhiều, thu nhập đầu tiên của giáo sĩ, nước ối (khi bà mẹ sinh con), sự sơ thành

Cấu tạo: (tiền) + (dương) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số nhiều, thu nhập đầu tiên của giáo sĩ, nước ối (khi bà mẹ sinh con), sự sơ thành