前臺

qián tái tiền thai

Hán Việt: tiền thai · Pinyin: qián tái

Tổng quan

sân khấu | khu vực trước sân khấu | bối cảnh chính trị, v.v. (đôi khi chê bai) | quầy lễ tân | quầy tiếp tân | (tin học) front-end | tiền cảnh

Cấu tạo: (tiền) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sân khấu | khu vực trước sân khấu | bối cảnh chính trị, v.v. (đôi khi chê bai) | quầy lễ tân | quầy tiếp tân | (tin học) front-end | tiền cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舞臺、戲臺的前面。如:「謝幕時演員在前臺一字排開,接受觀眾熱情的掌聲及歡呼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前面的台; 舞台的前部。演员演出的地方。引申为公开的场合﹐含贬义; 剧场中舞台以外部分的总称﹐包括观众席﹑票房等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.前面的台。 2.舞台的前部。演员演出的地方。引申为公开的场合﹐含贬义。 3.剧场中舞台以外部分的总称﹐包括观众席﹑票房等。

Eng

  • CC-CEDICT stage|proscenium|foreground in politics etc (sometimes derog.)|front desk|reception desk|(computing) front-end|foreground
  • Cihui stage; proscenium; foreground in politics etc (sometimes derog.); front desk; reception desk; (computing) front-end; foreground

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

后台