后台

hòu táihậu thai

Hán Việt: hậu thai · Pinyin: hòu tái

Tổng quan

hậu trường; hậu đài.; người đứng sau; kẻ giật dây

新华 · Tân Hoa Đại lục

剧场中在舞台后面供演员化装、休息的部分。演出的艺术工作属于后台的范围; 比喻在背后操纵、支持的人或集团。

Cấu tạo: 後 (hậu) + 台 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu vực hậu trường
  • Cihui người hỗ trợ phía sau
  • Cihui (tin học) phần hậu cảnh
  • Cihui chạy nền
  • Biên soạn 1. backstage 2. backstage supporter; behind-the-scenes backer

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剧场中在舞台后面供演员化装、休息的部分。演出的艺术工作属于后台的范围; 比喻在背后操纵、支持的人或集团。
  • Kaggle Zh-Vi background

Eng

  • Cihui backstage area; behind-the-scenes supporter; (computing) back-end; background

Đức

  • Handedict Garderobenraum

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

靠山

Từ trái nghĩa

前台