前言取消

tiền ngôn thủ tiêu

Hán Việt: tiền ngôn thủ tiêu

Tổng quan

sự rút lại (lời hứa, ý kiến); sự huỷ bỏ (lời tuyên bố); sự không nhận (lời cam kết...)

Cấu tạo: (tiền) + (ngôn) + (thủ) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự rút lại (lời hứa, ý kiến); sự huỷ bỏ (lời tuyên bố); sự không nhận (lời cam kết...)