前述的
tiền thuật đích
Hán Việt: tiền thuật đích
Tổng quan
đã kể ở trên, đã nói trên, đã kể trước đây đã nói ở trên, đã nói đến trước đây đã kể ở trên, đã nói ở trên trước; đã nói ở trên; đã đề cập đến, (the foregoing) những điều đã nói ở trên; những điều đã đề cập đến đã nhắc đến ở trên
Nghĩa
Việt
- Cihui đã kể ở trên, đã nói trên, đã kể trước đây đã nói ở trên, đã nói đến trước đây đã kể ở trên, đã nói ở trên trước; đã nói ở trên; đã đề cập đến, (the foregoing) những điều đã nói ở trên; những điều đã đề cập đến đã nhắc đến ở trên