前面的

tiền diện đích

Hán Việt: tiền diện đích

Tổng quan

ở trước, đằng trước, phía trước, trước trước; đã nói ở trên; đã đề cập đến, (the foregoing) những điều đã nói ở trên; những điều đã đề cập đến (thuộc) trán, đằng trước mặt, cái che mặt trước bàn thờ, mặt trước (nhà) trước trước, (thông tục) vội vàng, hấp tấp, kỳ thi đầu tiên để lấy bằng tú tài văn chương (trường đại học Căm,brít), sự đặt vấn đề có đem ra biểu quyết ngay một vấn đề trong chương trì…

Cấu tạo: (tiền) + (diện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở trước, đằng trước, phía trước, trước trước; đã nói ở trên; đã đề cập đến, (the foregoing) những điều đã nói ở trên; những điều đã đề cập đến (thuộc) trán, đằng trước mặt, cái che mặt trước bàn thờ, mặt trước (nhà) trước trước, (thông tục) vội vàng, hấp tấp, kỳ thi đầu tiên để l…