前頭人
tiền đầu nhân
Hán Việt: tiền đầu nhân · Pinyin: qián tou rén
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui TIỀN ĐẦU NHÂN Gọi tắt: Tiền nhân. Người ở trước mặt, đối phương. ĐKBĐH ghi: 前頭人相應、即共論佛義;若實不相應、合掌令歡喜。 Nếu đối phương tương ứng thì cùng luận về Phật nghĩa. Nếu thật chẳng tương ứng thì ta chắp tay để họ được hoan hỷ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 唐代稱進入宜春院的妓女為內人或前頭人,因其在君王的面前而得名。唐.崔令欽《教坊記》:「妓女入宜春院,謂之內人,亦曰前頭人,常在上前也。」