剔除

tī chú dịch trừ

Hán Việt: dịch trừ · Pinyin: tī chú

Tổng quan

loại bỏ | vứt bỏ | thoát khỏi

Cấu tạo: (dịch) + (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại bỏ | vứt bỏ | thoát khỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經過挑選後,除去不合適的。《南史.卷五.齊明帝本紀》:「三月壬午,詔車府乘輿有金銀校飾者,皆剔除之。」《明史.卷二九一.忠義傳.喬若雯傳》:「出為袞州知府,剔除積弊,豪猾斂手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 削除;除去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.削除;除去。

Eng

  • CC-CEDICT to reject|to discard|to get rid of
  • Cihui to reject; to discard; to get rid of

ja

  • JMdict removal (in surgery)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

吸收