吸收

xī shōu hấp thu

Hán Việt: hấp thu · Pinyin: xī shōu

Tổng quan

hấp thụ | tiếp thu | tiêu hóa | tuyển dụng

Cấu tạo: (hấp) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hấp thụ | tiếp thu | tiêu hóa | tuyển dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吸取、接收。如:「吸收養分」、「物價上漲所增加的成本,由店家自行吸收,不提高售價。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把外界的物质吸到内部海绵吸收水分|滴在纸上的墨水被粉笔吸收了; 接受;接收吸收新会┰保吸收众流,汇成大川; 获取有益的成分吸收营养|吸收外国的先进经验、新技术。
  • Tân Hoa Tự Điển ①把外界的物质吸到内部海绵吸收水分|滴在纸上的墨水被粉笔吸收了。②接受;接收吸收新会┰保吸收众流,汇成大川。③获取有益的成分吸收营养|吸收外国的先进经验、新技术。

Eng

  • CC-CEDICT to absorb|to assimilate|to ingest|to recruit
  • Cihui to absorb; to assimilate; to ingest; to recruit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吸取 · 摄取 · 汲取

Từ trái nghĩa

剔除 · 发散 · 排斥 · 排泄