吸收

xī shōuhấp thu

Hán Việt: hấp thu · Pinyin: xī shōu

Tổng quan

hấp thụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①把外界的物质吸到内部海绵吸收水分, 滴在纸上的墨水被粉笔吸收了。②接受; 接收吸收新会┰保吸收众流,汇成大川。③获取有益的成分吸收营养, 吸收外国的先进经验、新技术。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吸取、接收。如:「吸收養分」、「物價上漲所增加的成本,由店家自行吸收,不提高售價。」

Cấu tạo: 吸 (hấp) + 收 (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp thu
  • Cihui tiêu hóa
  • Cihui tuyển dụng
  • Biên soạn v. 1. absorb; suck up; assimilate 2. recruit; enroll; admit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吸取、接收。如:「吸收養分」、「物價上漲所增加的成本,由店家自行吸收,不提高售價。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①把外界的物质吸到内部海绵吸收水分, 滴在纸上的墨水被粉笔吸收了。②接受; 接收吸收新会┰保吸收众流,汇成大川。③获取有益的成分吸收营养, 吸收外国的先进经验、新技术。
  • Kaggle Zh-Vi absorb

Eng

  • Cihui to absorb; to assimilate; to ingest; to recruit

Đức

  • Handedict absorbieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吸取 · 摄取 · 汲取

Từ trái nghĩa

剔除 · 发散 · 排斥 · 排泄