剖断

phẩu đoạn

Hán Việt: phẩu đoạn

Tổng quan

ổ xẻ sự việc để tìm biết và quyết định. phẫu đoán phẫu đoán ☆Mổ xẻ sự việc để tìm biết và quyết định.

Cấu tạo: (phẩu) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổ xẻ sự việc để tìm biết và quyết định. phẫu đoán phẫu đoán ☆Mổ xẻ sự việc để tìm biết và quyết định.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分割、分開。《宋元戲文輯佚.王祥臥冰》:「同鴛枕,共鸞衾,生剖斷兩離分。」 2.判斷事物的是非曲直。《北史.卷七四.列傳.楊汪》:「汪明習法令,果於剖斷,當時號為稱職。」《三國演義》第一○九回:「須臾,群臣奏事,司馬師俱自剖斷,並不啟奏魏主。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

判断