剝奪

bō duóbác đoạt

Hán Việt: bác đoạt · Pinyin: bō duó

Tổng quan

cướp đoạt; lấy đi. cướp đoạt thành quả lao động; tước; cách chức. tước quyền chính trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

用强制的方法夺去:~劳动成果; 依照法律取消:~政治权利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.以不正當的手段侵奪他人權益或財物。唐.元稹〈錢貨議狀〉:「又以為黎庶之重困,不在於賦稅之闇加,患在於剝奪之不已。」 2.依照法律規定取消。

Cấu tạo: 剝 (bác) + 奪 (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bác đoạt: cướp đoạt/lấy đi/tước/cách chức; rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt, hạn chế, giảm bớt (quyền...), lấy, tước sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt, sự hạn chế, sự giảm bớt cắt, cắt bớt, rút ngắn, lấy đi, tước, cướp đi ăn gian, lừa gạt (để chiếm lấy cái gì của ai) sự lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); tình trạng trần trụi, tình trạng bị bóc vỏ, tình trạng trụi lá, sự tước đoạt, sự lấy đi, (địa lý,địa chất) sự bóc mòn lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng lá, (+ of) tước đoạt, lấy đi vặt lông sự mất, sự lấy đi, sự tước đoạt, sự…
  • Biên soạn v. deprive; expropriate; strip (away/off)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以不正當的手段侵奪他人權益或財物。唐.元稹〈錢貨議狀〉:「又以為黎庶之重困,不在於賦稅之闇加,患在於剝奪之不已。」 2.依照法律規定取消。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用强制的方法夺去:~劳动成果; 依照法律取消:~政治权利。
  • Kaggle Zh-Vi abridge

Eng

  • Cihui to deprive; to expropriate; to strip (sb of his property)
  • Tần suất từ v. deprive; expropriate; strip (away/off) , Tā bèi ∼ zhèngzhì quánlì. He's deprived of his political rights

Đức

  • Handedict Deprivation

other

  • Nguồn khác Bóc lột. Cướp bóc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

褫夺

Từ trái nghĩa

授与 · 授予 · 赋予