剝奪

bō duó bác đoạt

Hán Việt: bác đoạt · Pinyin: bō duó

Tổng quan

tước đoạt | trưng dụng | tước bỏ (tài sản của ai đó) óc lột. Cướp bóc. bác đoạt bác đoạt ☆Bóc lột. Cướp bóc. 動 1. cướp đoạt; lấy đi。用強制的方法奪去。 剝奪勞動成果。 cướp đoạt thành quả lao động 2. tước; cách chức。依照法律取消。 剝奪政治權利。 tước quyền chính trị

Cấu tạo: (bác) + (đoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác đoạt bác đoạt ☆Bóc lột. Cướp bóc.
  • Cihui tước đoạt | trưng dụng | tước bỏ (tài sản của ai đó) óc lột. Cướp bóc. bác đoạt bác đoạt ☆Bóc lột. Cướp bóc. 動 1. cướp đoạt; lấy đi。用強制的方法奪去。 剝奪勞動成果。 cướp đoạt thành quả lao động 2. tước; cách chức。依照法律取消。 剝奪政治權利。 tước quyền chính trị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以不正當的手段侵奪他人權益或財物。唐.元稹〈錢貨議狀〉:「又以為黎庶之重困,不在於賦稅之闇加,患在於剝奪之不已。」 2.依照法律規定取消。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用强制的方法夺去:~劳动成果;依照法律取消:~政治权利。

Eng

  • CC-CEDICT to deprive|to expropriate|to strip (sb of his property)
  • Cihui to deprive; to expropriate; to strip (sb of his property)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

褫夺

Từ trái nghĩa

授与 · 授予 · 赋予