授予

shòu yǔthụ dư

Hán Việt: thụ dư · Pinyin: shòu yǔ

Tổng quan

trao tặng (huân chương, phần thưởng, học vị, bằng vinh dự)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"授与"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

給予、頒授。如:「針對這個合作案,董事長授予業務經理完全的決定權。」「由於他對社會卓越的貢獻,本校已決定授予他榮譽博士學位。」

Cấu tạo: 授 (thụ) + 予 (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong tặng
  • Tần suất từ thụ dư/thụ dữ: trao tặng; bestow on, upon tặng cho, ban cho, dành cho, để, đặt, cho trọ; tìm chỗ ở cho sự ban tước, sự phong tước cúng vốn cho (một tổ chức...), để vốn lại cho (vợ, con gái...), ((thường) động tính từ quá khứ) phú cho mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ((thường) động tính từ quá khứ) cho, phú cho (ai) (đức tính) sự ban cho, sự cho, sự tặng, quà tặng, quà biếu, tài, thiên tài, năng khiếu, tặng, biếu, cho, ban cho, phú cho cho, biếu, tặng, ban, cho, sinh ra, đem lại, nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho, truyền cho, làm lây sang, trả (tiền...); trao đổi…
  • Biên soạn 授予 shòuyǔ* v. confer; award

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 給予、頒授。如:「針對這個合作案,董事長授予業務經理完全的決定權。」「由於他對社會卓越的貢獻,本校已決定授予他榮譽博士學位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"授与"。
  • Kaggle Zh-Vi bestow

Eng

  • Cihui to award; to confer
  • Tần suất từ 授予 shòuyǔ* v. confer; award , ∼ tā zhàndòu yīngxióng de chēnghào award him the title of Combat Hero

Đức

  • Handedict erteilen (Patent)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

给与

Từ trái nghĩa

剥夺