剝奪官職

bác đoạt quan chức

Hán Việt: bác đoạt quan chức

Tổng quan

sự mất, sự lấy đi, sự tước đoạt, sự cách chức (mục sư...)

Cấu tạo: (bác) + (đoạt) + (quan) + (chức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự mất, sự lấy đi, sự tước đoạt, sự cách chức (mục sư...)