剝奪人權
bác đoạt nhân quyền
Hán Việt: bác đoạt nhân quyền
Tổng quan
đặt (ai) ra ngoài vòng pháp luật, trục xuất, đày ải, cấm, bài trừ (việc dùng cái gì coi (như) nguy hiểm) sự để ra ngoài vòng pháp luật, sự trục xuất, sự đày đi, sự cấm, sự bài trừ
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt (ai) ra ngoài vòng pháp luật, trục xuất, đày ải, cấm, bài trừ (việc dùng cái gì coi (như) nguy hiểm) sự để ra ngoài vòng pháp luật, sự trục xuất, sự đày đi, sự cấm, sự bài trừ