剝落

bō luò bác lạc

Hán Việt: bác lạc · Pinyin: bō luò

Tổng quan

bong ra ư hỏng rơi rụng. bác lạc bác lạc ☆Hư hỏng rơi rụng. 動 bong ra từng mảng; tróc từng mảng。一片片地脫落。 門上的油漆剝落了。 sơn trên cửa bong ra từng mảng

Cấu tạo: (bác) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác lạc bác lạc ☆Hư hỏng rơi rụng.
  • Cihui bong ra ư hỏng rơi rụng. bác lạc bác lạc ☆Hư hỏng rơi rụng. 動 bong ra từng mảng; tróc từng mảng。一片片地脫落。 門上的油漆剝落了。 sơn trên cửa bong ra từng mảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體剝蝕而脫落。唐.白居易〈題流溝寺古松〉詩:「煙葉蔥蘢蒼麈尾,霜皮剝落紫龍鱗。」《儒林外史》第二三回:「棺材貼頭上有字,又被那屋上沒有瓦,雨零下來,把字跡都剝落了。」 2.落第。元.鄭廷玉《金鳳釵》第二折:「投至二十載苦功名,卻不想半霎剝落了。」也作「駁落」、「薄落」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一片片地脱落:门上的油漆~了。

Eng

  • CC-CEDICT to peel off
  • Cihui to peel off

ja

  • JMdict peeling off (e.g. of paint)|falling off (e.g. of tiles)|exfoliation|desquamation|excoriation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

斑剥