剥落

bō luòbác lạc

Hán Việt: bác lạc · Pinyin: bō luò

Tổng quan

bong ra từng mảng; tróc từng mảng. sơn trên cửa bong ra từng mảng

新华 · Tân Hoa Đại lục

一片片地脱落:门上的油漆~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.物體剝蝕而脫落。唐.白居易〈題流溝寺古松〉詩:「煙葉蔥蘢蒼麈尾,霜皮剝落紫龍鱗。」《儒林外史》第二三回:「棺材貼頭上有字,又被那屋上沒有瓦,雨零下來,把字跡都剝落了。」 2.落第。元.鄭廷玉《金鳳釵》第二折:「投至二十載苦功名,卻不想半霎剝落了。」也作「駁落」、「薄落」。

Cấu tạo: 剝 (bác) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. peel off

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體剝蝕而脫落。唐.白居易〈題流溝寺古松〉詩:「煙葉蔥蘢蒼麈尾,霜皮剝落紫龍鱗。」《儒林外史》第二三回:「棺材貼頭上有字,又被那屋上沒有瓦,雨零下來,把字跡都剝落了。」 2.落第。元.鄭廷玉《金鳳釵》第二折:「投至二十載苦功名,卻不想半霎剝落了。」也作「駁落」、「薄落」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一片片地脱落:门上的油漆~了。
  • Kaggle Zh-Vi desquamate

Eng

  • JMdict peeling off (e.g. of paint)
  • JMdict falling off (e.g. of tiles)
  • JMdict exfoliation
  • JMdict desquamation
  • JMdict excoriation
  • Cihui to peel off

Đức

  • Handedict abblättern

ja

  • JMdict 剥落(はくらく)

other

  • Nguồn khác Hư hỏng rơi rụng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

斑剥