斑剝
ban bác
Hán Việt: ban bác · Pinyin: bān bō
Tổng quan
loang lổ và tróc ra từng mảng
Nghĩa
Việt
- Cihui loang lổ và tróc ra từng mảng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.斑駁剝落。如:「斑剝的牆壁經過粉刷後,煥然一新。」 2.雜色的斑紋。明.周湞〈池口舟中望九華山〉詩:「嵁霞上斑剝,石乳下碖碅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斑驳,色彩错杂貌; 斑斑点点而有剥落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.斑驳,色彩错杂貌。 2.斑斑点点而有剥落。
Eng
- CC-CEDICT mottled and peeling off in places
- Cihui mottled and peeling off in places