剩餘的

thặng dư đích

Hán Việt: thặng dư đích

Tổng quan

phần còn lại, chỗ còn lại, (toán học) dư, số dư, (pháp lý) quyền thừa kế, những loại sách ế (đem bán hạ giá) (vật lý) còn dư, (từ cổ,nghĩa cổ) còn lại cái còn lại, vật còn thừa, dấu vết còn lại, tàn dư, mảnh vải lẻ (bán rẻ) còn dư, còn lại, (toán học); (vật lý) thặng dư, (còn) dư, phần còn lại, phần còn dư, (toán học) số dư, số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm) dư, còn lại số dư, số thừa…

Cấu tạo: (thặng) + (dư) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phần còn lại, chỗ còn lại, (toán học) dư, số dư, (pháp lý) quyền thừa kế, những loại sách ế (đem bán hạ giá) (vật lý) còn dư, (từ cổ,nghĩa cổ) còn lại cái còn lại, vật còn thừa, dấu vết còn lại, tàn dư, mảnh vải lẻ (bán rẻ) còn dư, còn lại, (toán học); (vật lý) thặng dư, (còn) dư…