剩油量
thặng du lượng
Hán Việt: thặng du lượng
Tổng quan
số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu), (hàng không) lượng chất đốt tồn dư (còn trong thùng sau một chuyến bay)
Nghĩa
Việt
- Cihui số hàng tồn dư (còn lại sau khi cho lên tàu), (hàng không) lượng chất đốt tồn dư (còn trong thùng sau một chuyến bay)