剪下物
tiễn hạ vật
Hán Việt: tiễn hạ vật
Tổng quan
sự cắt, sự xén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài báo cắt ra, mẩu cắt ra, sắc, nhanh, (từ lóng) cừ, tuyệt, chiến, đến rất đúng giờ
Nghĩa
Việt
- Cihui sự cắt, sự xén, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài báo cắt ra, mẩu cắt ra, sắc, nhanh, (từ lóng) cừ, tuyệt, chiến, đến rất đúng giờ