剪刀差

jiǎn dāo chā tiễn đao soa

Hán Việt: tiễn đao soa · Pinyin: jiǎn dāo chā

Tổng quan

kéo giá (mắc kẹt giữa thu nhập thấp và giá cao) biểu đồ tỉ giá。一般指工業品的價格比農業品的價格高時,兩者之間的差額。用統計圖來表示這種差額時,圖上形成剪刀張開的形狀,因此稱為剪刀差。

Cấu tạo: (tiễn) + (đao) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo giá (mắc kẹt giữa thu nhập thấp và giá cao) biểu đồ tỉ giá。一般指工業品的價格比農業品的價格高時,兩者之間的差額。用統計圖來表示這種差額時,圖上形成剪刀張開的形狀,因此稱為剪刀差。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两类商品价格的动态对比关系在统计图上表现为逐渐呈剪刀张开的形状,因此称为剪刀差。多指不合理的工农业产品比价关系。

Eng

  • CC-CEDICT prices scissor (caught between low income and high prices)
  • Cihui prices scissor (caught between low income and high prices)