剪髮
tiễn phát
Hán Việt: tiễn phát · Pinyin: jiǎn fà
Tổng quan
cắt ngắn: cắt tóc
Nghĩa
Việt
- Cihui cắt ngắn: cắt tóc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓削发为僧尼; 修剪头发;理发; 指头发与耳根齐的女子发型。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓削发为僧尼。 2.修剪头发;理发。 3.指头发与耳根齐的女子发型。
Eng
- Cihui 剪髮 iǎnfà v.o. 1. cut hair 2. have one's hair cut