剪短的

tiễn đoản đích

Hán Việt: tiễn đoản đích

Tổng quan

kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xén (lông cừu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lông cừu xén ra, (kỹ thuật) sự trượt, sự dịch chuyển, (số nhiều) (như) sheers, cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo...), xén, cắt, hớt, bị biến dạng, bị méo mó, bị đứt gãy (vật liệu...); làm biến dạng, làm méo mó, làm đứt gãy, (nghĩa bóng) tước, lấy mất

Cấu tạo: (tiễn) + (đoản) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xén (lông cừu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lông cừu xén ra, (kỹ thuật) sự trượt, sự dịch chuyển, (số nhiều) (như) sheers, cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo...), xén, cắt, hớt, bị biến dạng, bị méo mó, bị đứt gãy (vật liệu...); làm…