剪秋羅

jiǎn qiū luó tiễn thu la

Hán Việt: tiễn thu la · Pinyin: jiǎn qiū luó

Tổng quan

Cấu tạo: (tiễn) + (thu) + (la)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 草名。又名剪秋纱﹑汉宫秋。多年生草本植物,石竹科。被细毛,叶对生,呈长卵形。夏秋两季开花,呈深红或献色,花瓣有不规则深剪裂。生长于我国北部和中部地区,栽培供人观赏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.草名。又名剪秋纱﹑汉宫秋。多年生草本植物,石竹科。被细毛,叶对生,呈长卵形。夏秋两季开花,呈深红或献色,花瓣有不规则深剪裂。生长于我国北部和中部地区,栽培供人观赏。

Eng

  • Cihui 剪秋羅 iǎnqiūluó n. <bot.> a late pink (Lychnis senno)