剪髮

jiǎn fàtiễn phát

Hán Việt: tiễn phát · Pinyin: jiǎn fà

Tổng quan

cắt tóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓削发为僧尼。 2.修剪头发; 理发。 3.指头发与耳根齐的女子发型。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

修剪頭髮。《初刻拍案驚奇》卷一八:「富翁急於得銀,便依他剪髮,扮做一個頭陀。」

Cấu tạo: 剪 (tiễn) + 髮 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt ngắn: cắt tóc
  • Biên soạn 剪髮 iǎnfà v.o. 1. cut hair 2. have one's hair cut

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修剪頭髮。《初刻拍案驚奇》卷一八:「富翁急於得銀,便依他剪髮,扮做一個頭陀。」

Eng

  • Cihui 剪髮 iǎnfà v.o. 1. cut hair 2. have one's hair cut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

理发