剪髮

jiǎn fà tiễn phát

Hán Việt: tiễn phát · Pinyin: jiǎn fà

Tổng quan

cắt ngắn: cắt tóc

Cấu tạo: (tiễn) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt ngắn: cắt tóc
  • Cihui cắt ngắn; cắt tóc。剪短(人)的頭髮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修剪頭髮。《初刻拍案驚奇》卷一八:「富翁急於得銀,便依他剪髮,扮做一個頭陀。」

Eng

  • Cihui 剪髮 iǎnfà v.o. 1. cut hair 2. have one's hair cut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

理发