副业

fù yèphó nghiệp

Hán Việt: phó nghiệp · Pinyin: fù yè

Tổng quan

nghề phụ; nghề tay trái

新华 · Tân Hoa Đại lục

主要职业以外,附带经营的事业,如农民从事的编席、采集药材等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用閒暇,於主業之外附帶經營的其他事業。如農民兼從事編蓆、代工等。

Cấu tạo: 副 (phó) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghề phụ
  • VietPhrases nghề tay trái
  • Biên soạn 副業 fùyè* n. sideline; side occupation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用閒暇,於主業之外附帶經營的其他事業。如農民兼從事編蓆、代工等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主要职业以外,附带经营的事业,如农民从事的编席、采集药材等。
  • Kaggle Zh-Vi auxiliary occupation

Eng

  • JMdict side job
  • JMdict sideline
  • JMdict subsidiary business
  • Cihui sideline; side occupation

ja

  • JMdict 副業(ふくぎょう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

专业