副修科目

phó tu khoa mục

Hán Việt: phó tu khoa mục

Tổng quan

nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu, em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường), (âm nhạc) thứ, người vị thành niên, (âm nhạc) điệu th

Cấu tạo: (phó) + (tu) + (khoa) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu, em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường), (âm nhạc) thứ, người vị thành niên, (âm nhạc) điệu th