副總統
phó tổng thống
Hán Việt: phó tổng thống · Pinyin: fù zǒng tǒng
Tổng quan
phó tổng thống
Nghĩa
Việt
- Cihui phó tổng thống
- Cihui phó tổng thống phó tổng thống ☆Chức vụ dân cử, đứng hàng thứ nhì trong quốc gia dân chủ, sau vị Tổng thống.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以總統為元首的共和國,並設副總統以輔佐總統,總統有事故時,即由副總統代行其職務。
Eng
- CC-CEDICT vice-president
- Cihui vice-president