副會長

phó hội trường

Hán Việt: phó hội trường

Tổng quan

phó hội trưởng: hội phó

Cấu tạo: (phó) + (hội) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phó hội trưởng: hội phó
  • Cihui hức vụ hàng nhì trong một đoàn thể, sau vị Hội trưởng. phó hội trưởng phó hội trưởng ☆Chức vụ hàng nhì trong một đoàn thể, sau vị Hội trưởng. phó hội trưởng; hội phó。協助會長處理行政雜務的人,為會長的職務代理人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 協助會長處理行政事務的人,為會長的職務代理人。如:「會長出差去了,因此暫時由副會長代理本會一切會務。」

Eng

  • Cihui 副會長 ùhuìzhǎng n. vice-president (of an association)