副本
phó bổn
Hán Việt: phó bổn · Pinyin: fù běn
Tổng quan
BỔN, BẢN; phó bản. 《永樂大典》副本 phó bản "Vĩnh Lạc Đại Điển"; bản sao. 照會的副本 bản sao thông điệp
著作原稿以外的誊录本:《永乐大典》~; 藏书中一种书有数本,一本为正本,其余的为副本; 文件正本以外的其他本:照会的~。
依照書籍或文件的正本謄錄或影印出來的複製本。在公文書上,副本效力視同正本。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 副本 fùběn* n. duplicate; transcript; copy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依照書籍或文件的正本謄錄或影印出來的複製本。在公文書上,副本效力視同正本。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 著作原稿以外的誊录本:《永乐大典》~; 藏书中一种书有数本,一本为正本,其余的为副本; 文件正本以外的其他本:照会的~。
- Kaggle Zh-Vi Copies
Eng
- JMdict duplicate
- JMdict copy
- Cihui copy; duplicate; transcript; (gaming) dungeon; instance; private team mission
Đức
- Handedict Kopie (Zähl)
ja
- JMdict 副本(ふくほん)
other
- Nguồn khác Tờ giấy phụ, chép nguyên từ tờ chính ra