正本

zhèng běnchánh bổn

Hán Việt: chánh bổn · Pinyin: zhèng běn

Tổng quan

BỔN, BẢN; bản chính.; bản gốc; bản chính thức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.端正其本源﹑根本。 2.谓书籍的正本。别于副本而言。 3.作为正式依据的文书或文件。 4.犹言偿本,够本。本,谓本钱。 5.谓正题。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.根究本源。《淮南子.主術》:「不正本而反自然,則人主逾勞,人臣逾逸。」《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「謂一為元者,視大始而欲正本也。」 2.書籍或文件的原本,相對於副本而言。《魏書.卷六二.李彪傳》:「正本蘊之麟閣,副貳藏之名山。」宋.郭若虛《圖畫見聞誌.卷一.敘國朝求訪》:「選三館正本書萬卷。」 3.還本、夠本。《董西廂》卷一:「儻或明日見他時分,把可憎的媚臉兒飽看了一頓,便做受了這恓惶也正本。」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sửa sang lại từ cái gốc — Bản chính, bản đúng nhất, nói về sách vở giấy tờ.; ửa sang lại từ cái gốc — Bản chính, bản đúng nhất, nói về sách vở giấy tờ.; bản gốc (của tài liệu) , bản lưu trữ (của sách thư viện); chánh bản/chánh bổn/chính bản/chính bổn: bản chính/bản gốc/bản chính thức; BỔN, BẢN 1. bản chính. 2. bản gốc; bản chính thức; bản gốc; bản chính thức
  • Biên soạn 正本 hèngběn n. 1. original (of a document) 2. reserved copy (of a library book)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.根究本源。《淮南子.主術》:「不正本而反自然,則人主逾勞,人臣逾逸。」《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「謂一為元者,視大始而欲正本也。」 2.書籍或文件的原本,相對於副本而言。《魏書.卷六二.李彪傳》:「正本蘊之麟閣,副貳藏之名山。」宋.郭若虛《圖畫見聞誌.卷一.敘國朝求訪》:「選三館正本書萬卷。」 3.還本、夠本。《董西廂》卷一:「儻或明日見他時分,把可憎的媚臉兒飽看了一頓,便做受了這恓惶也正本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.端正其本源﹑根本。 2.谓书籍的正本。别于副本而言。 3.作为正式依据的文书或文件。 4.犹言偿本,够本。本,谓本钱。 5.谓正题。

Eng

  • JMdict book of registration
  • JMdict text of a play
  • JMdict original
  • JMdict original text
  • JMdict authenticated facsimile
  • JMdict authenticated copy
  • Cihui original (of a document); reserved copy (of a library book)
  • Tần suất từ 正本 hèngběn n. 1. original (of a document) 2. reserved copy (of a library book)

Đức

  • Handedict Originalausgabe, Reserveexemplar

ja

  • JMdict 正本(しょうほん)
  • JMdict 正本(せいほん)

other

  • Nguồn khác Sửa sang lại từ cái gốc
  • Nguồn khác Bản chính, bản đúng nhất, nói về sách vở giấy tờ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

副本 · 复本