正本
chánh bổn
Hán Việt: chánh bổn · Pinyin: zhèng běn
Tổng quan
bản gốc (của tài liệu) | bản lưu trữ (của sách thư viện) ửa sang lại từ cái gốc — Bản chính, bản đúng nhất, nói về sách vở giấy tờ. chính bổn chính bổn ☆Sửa sang lại từ cái gốc — Bản chính, bản đúng nhất, nói về sách vở giấy tờ. 1. bản chính。備有副本的圖書,別於副本稱為正本。 2. bản gốc; bản chính thức。文書或文件的正式的一份。
Nghĩa
Việt
- Cihui bản gốc (của tài liệu) | bản lưu trữ (của sách thư viện) ửa sang lại từ cái gốc — Bản chính, bản đúng nhất, nói về sách vở giấy tờ. chính bổn chính bổn ☆Sửa sang lại từ cái gốc — Bản chính, bản đúng nhất, nói về sách vở giấy tờ. 1. bản chính。備有副本的圖書,別於副本稱為正本。 2. bản gốc; bản chín…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.根究本源。《淮南子.主術》:「不正本而反自然,則人主逾勞,人臣逾逸。」《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「謂一為元者,視大始而欲正本也。」 2.書籍或文件的原本,相對於副本而言。《魏書.卷六二.李彪傳》:「正本蘊之麟閣,副貳藏之名山。」宋.郭若虛《圖畫見聞誌.卷一.敘國朝求訪》:「選三館正本書萬卷。」 3.還本、夠本。《董西廂》卷一:「儻或明日見他時分,把可憎的媚臉兒飽看了一頓,便做受了這恓惶也正本。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 端正其本源﹑根本; 谓书籍的正本。别于副本而言; 作为正式依据的文书或文件; 犹言偿本,够本。本,谓本钱; 谓正题。
- Tân Hoa Tự Điển 1.端正其本源﹑根本。 2.谓书籍的正本。别于副本而言。 3.作为正式依据的文书或文件。 4.犹言偿本,够本。本,谓本钱。 5.谓正题。
Eng
- CC-CEDICT original (of a document)|reserved copy (of a library book)
- Cihui original (of a document); reserved copy (of a library book)
ja
- JMdict book of registration|text of a play
- JMdict original|original text|authenticated facsimile|authenticated copy