副業

fù yè phó nghiệp

Hán Việt: phó nghiệp · Pinyin: fù yè

Tổng quan

nghề phụ | công việc phụ

Cấu tạo: (phó) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghề phụ | công việc phụ
  • Cihui phó nghiệp phó nghiệp ☆Nghề phụ, công việc phụ để kiếm tiền, ngoài nghề chính thức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用閒暇,於主業之外附帶經營的其他事業。如農民兼從事編蓆、代工等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主要职业以外,附带经营的事业,如农民从事的编席、采集药材等。

Eng

  • CC-CEDICT sideline; side occupation
  • Cihui sideline; side occupation

ja

  • JMdict side job|sideline|subsidiary business

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

专业