副班長

phó ban trường

Hán Việt: phó ban trường

Tổng quan

Cấu tạo: (phó) + (ban) + (trường)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 副班長 ùbānzhǎng n. 1. assistant class monitor 2. deputy (work) team leader 3. <mil.> deputy squad leader