副理
phó lí
Hán Việt: phó lí · Pinyin: fù lǐ
Tổng quan
phó giám đốc | trợ lý quản lý
Nghĩa
Việt
- Cihui phó giám đốc | trợ lý quản lý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 協助經理處理日常業務的副手。如:「他身為副理,帶領員工時總是以身作則,對工作認真負責到底。」
Eng
- CC-CEDICT deputy director|assistant manager
- Cihui deputy director; assistant manager