襄理

xiāng lǐ tương lí

Hán Việt: tương lí · Pinyin: xiāng lǐ

Tổng quan

trợ lý giám đốc (trong doanh nghiệp lớn) (Đài Loan) | (văn học) hỗ trợ trợ lý giám đốc (cách gọi cũ)。 舊時規模較大的銀行或企業中協助經理主持業務的人,地位次於協理。

Cấu tạo: (tương) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trợ lý giám đốc (trong doanh nghiệp lớn) (Đài Loan) | (văn học) hỗ trợ trợ lý giám đốc (cách gọi cũ)。 舊時規模較大的銀行或企業中協助經理主持業務的人,地位次於協理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.襄助辦理。 2.金融界輔助經理辦事的人,地位次於副理或資深襄理。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 协助办理; 旧时银行或较大企业中协助经理主持业务的职员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.协助办理。 2.旧时银行或较大企业中协助经理主持业务的职员。

Eng

  • CC-CEDICT assistant manager (in a large enterprise) (Tw)|(literary) to assist
  • Cihui 襄理 xiānglǐ n./v. <trad.> 1. assistant manager (in a bank/etc.) 2. help manage/arrange

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

副理 · 协助 · 帮助 · 襄助