副省級
phó tỉnh cấp
Hán Việt: phó tỉnh cấp · Pinyin: fù shěng jí
Tổng quan
phó tỉnh cấp (không có địa vị cấp tỉnh, nhưng độc lập)
Nghĩa
Việt
- Cihui phó tỉnh cấp (không có địa vị cấp tỉnh, nhưng độc lập)
Eng
- CC-CEDICT sub-provincial (not provincial status, but independent)
- Cihui sub-provincial (not provincial status, but independent)