副議長

fù yì zhǎng phó nghị trường

Hán Việt: phó nghị trường · Pinyin: fù yì zhǎng

Tổng quan

phó chủ tịch

Cấu tạo: (phó) + (nghị) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phó chủ tịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 議會的副首長,由議員互選產生,有一定的任期。輔佐議長綜理議會會務,議長因故不能執行職務時,得代理議長執行。

Eng

  • CC-CEDICT vice-chairman
  • Cihui vice-chairman

ja

  • JMdict vice-chairman