割尾巴

cát vĩ ba

Hán Việt: cát vĩ ba

Tổng quan

từ bỏ thói quen xấu; loại bỏ tư tưởng xấu。比喻忍痛割捨自己長期養成的壞思想、壞習慣。

Cấu tạo: (cát) + (vĩ) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ bỏ thói quen xấu; loại bỏ tư tưởng xấu。比喻忍痛割捨自己長期養成的壞思想、壞習慣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻消除某種陳舊的思想或不合宜的制度。如:「陳老師對於八股式的作文方法,一向力主澈底割尾巴。」

Eng

  • Cihui 割尾巴 ē wěibā v.o. 1. eradicate erroneous things 2. make a clean break with sb./sth.