割據

gē jù cát cứ

Hán Việt: cát cứ · Pinyin: gē jù

Tổng quan

thiết lập chế độ độc lập | ly khai | phân mảnh | chia cắt | phân chia

Cấu tạo: (cát) + (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết lập chế độ độc lập | ly khai | phân mảnh | chia cắt | phân chia
  • Cihui cát cứ cát cứ ☆Cắt chiếm riêng một vùng đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分割占據一方土地,形成分裂的局面。相對於統一而言。《三國志.卷四六.吳書.孫策傳》:「且割據江東,策之基兆也,而權尊崇未至,子止侯爵,於義儉矣。」唐.杜甫〈丹青引〉:「英雄割據雖已矣,文彩風流今尚存。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一国之内,拥有武力的人占据部分地区,形成分裂对抗的局面:封建~|~称雄。

Eng

  • CC-CEDICT to set up an independent regime|to secede|segmentation|division|fragmentation
  • Cihui to set up an independent regime; to secede; segmentation; division; fragmentation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分割 · 盘据