分割
phân cát
Hán Việt: phân cát · Pinyin: fēn gē
Tổng quan
phân cách; chia cắt; tách rời; chia nhỏ. hai mặt dân chủ và tập trung trong bất cứ lúc nào cũng không thể tách rời ra được
把整体或有联系的东西分开民主和集中这两方面,任何时候都不能~开。
將整體予以分開。如:「連體嬰分割手術」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. cut apart; break up; partition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將整體予以分開。如:「連體嬰分割手術」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把整体或有联系的东西分开民主和集中这两方面,任何时候都不能~开。
- Kaggle Zh-Vi branch
Eng
- JMdict partition
- JMdict division
- JMdict separation
- JMdict segmenting
- JMdict splitting
- Cihui to cut up; to break up
Đức
- Handedict Partition (S, Math)
ja
- JMdict 分割(ぶんかつ)
other
- Nguồn khác Chia cắt đất đai