創世紀

chuàng shì jì sang thế kỉ

Hán Việt: sang thế kỉ · Pinyin: chuàng shì jì

Tổng quan

Sáng thế ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh) | Sáng tạo, một bài thơ sử thi của dân tộc Naxi 納西|纳西 | thần thoại sáng thế

Cấu tạo: (sang) + (thế) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sáng thế ký (sách đầu tiên của Kinh Thánh) | Sáng tạo, một bài thơ sử thi của dân tộc Naxi 納西|纳西 | thần thoại sáng thế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。基督教典籍。《舊約聖經》的首卷。內容描述上帝創造世界、人類的太古史和以色列民族的起源。如:「《創世紀》一書共五十章,以散文體寫成。」

Eng

  • CC-CEDICT Genesis (first book of the Bible)|the Creation, an epic poem of the Naxi 納西|纳西[Na4 xi1] ethnic group
  • CC-CEDICT creation myth
  • Cihui Genesis (first book of the Bible); the Creation, an epic poem of the Naxi 納西|纳西 ethnic group