剽竊
phiếu thiết
Hán Việt: phiếu thiết · Pinyin: piāo qiè
Tổng quan
cướp bóc | đạo văn
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp bóc | đạo văn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偷取他人財物或作品以為己有。唐.柳宗元〈辯文子〉:「然考其書蓋駮書也,其渾而類者少,竊取他書以合之者多,凡孟子輩數家,皆見剽竊,嶢然而出其類。」也作「剽賊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抄袭;窃取他人的文字作文者剽窃如小偷之窃物。
Eng
- CC-CEDICT to plunder|to plagiarize
- Cihui to plunder; to plagiarize
ja
- JMdict plagiarism