抄袭
sao tập
Hán Việt: sao tập · Pinyin: chāo xí
Tổng quan
đạo văn; ăn cắp ý; cóp văn; ăn cắp văn.; sao chép nguyên xi; bắt chước máy móc.; đi vòng tập kích địch (quân đội)
把别人的作品或语句抄来当做自己的; 指不顾客观情况,沿用别人的经验方法等。
1.抄錄他人作品以為己作。《紅樓夢》第八四回:「那些童生都讀過前人這篇,不能自出心裁,每多抄襲。」《文明小史》第三○回:「伯集讀書未成,那裡弄得來?只好抄襲些舊稿。」 2.軍隊繞道前進,由敵軍的側面或背面突襲。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 抄襲 chāoxí* v. 1. plagiarize
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.抄錄他人作品以為己作。《紅樓夢》第八四回:「那些童生都讀過前人這篇,不能自出心裁,每多抄襲。」《文明小史》第三○回:「伯集讀書未成,那裡弄得來?只好抄襲些舊稿。」 2.軍隊繞道前進,由敵軍的側面或背面突襲。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把别人的作品或语句抄来当做自己的; 指不顾客观情况,沿用别人的经验方法等。
- Kaggle Zh-Vi crib
Eng
- Cihui to plagiarize; to copy; to attack the flank or rear of an enemy
Đức
- Handedict plagiieren, kopieren
other
- Nguồn khác Chép văn người khác mà nhận làm của mình, coi như cướp đoạt của người ta. Như: Đạo văn
- Nguồn khác Đem quân đánh úp địch