剿除

jiǎo chútiễu trừ

Hán Việt: tiễu trừ · Pinyin: jiǎo chú

Tổng quan

tiêu diệt; tiễu trừ; triệt; huỷ diệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

剿灭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

剿滅剷除。《三國演義》第一三回:「若得此人扶持社稷,剿除奸黨,天下幸甚。」《西遊記》第四○回:「萬望大聖與我等剿除此怪,拯救山上生靈。」也作「勦除」。

Cấu tạo: 剿 (tiễu) + 除 (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Diệt bỏ hết — Giẹp tan giặc.; iệt bỏ hết — Giẹp tan giặc.; tiêu diệt; tiễu trừ; triệt; huỷ diệt; tiêu diệt; triệt; huỷ diệt
  • Biên soạn 剿除 iǎochú v. exterminate; destroy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剿滅剷除。《三國演義》第一三回:「若得此人扶持社稷,剿除奸黨,天下幸甚。」《西遊記》第四○回:「萬望大聖與我等剿除此怪,拯救山上生靈。」也作「勦除」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剿灭。

Eng

  • Cihui 剿除 iǎochú v. exterminate; destroy
  • Tần suất từ 剿除 iǎochú v. exterminate; destroy

other

  • Nguồn khác Diệt bỏ hết
  • Nguồn khác Giẹp tan giặc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

围剿