剿除

jiǎo chú tiễu trừ

Hán Việt: tiễu trừ · Pinyin: jiǎo chú

Tổng quan

iệt bỏ hết — Giẹp tan giặc. tiễu trừ tiễu trừ ☆Diệt bỏ hết — Giẹp tan giặc. tiêu diệt; tiễu trừ; triệt; huỷ diệt。剿滅。

Cấu tạo: (tiễu) + (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệt bỏ hết — Giẹp tan giặc. tiễu trừ tiễu trừ ☆Diệt bỏ hết — Giẹp tan giặc. tiêu diệt; tiễu trừ; triệt; huỷ diệt。剿滅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剿滅剷除。《三國演義》第一三回:「若得此人扶持社稷,剿除奸黨,天下幸甚。」《西遊記》第四○回:「萬望大聖與我等剿除此怪,拯救山上生靈。」也作「勦除」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剿灭。

Eng

  • Cihui 剿除 iǎochú v. exterminate; destroy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

围剿