围剿
vi tiễu
Hán Việt: vi tiễu · Pinyin: wéi jiǎo
Tổng quan
bao vây tiễu trừ; vây quét
1.包围起来加以讨伐﹑消灭。
包圍起來消滅。《清史稿.卷四一八.列傳.毛昶熙》:「俟其飢困,然後以重兵次第圍剿。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bao vây và tiêu diệt
- Cihui chiến dịch lặp đi lặp lại của Quốc dân đảng chống cộng sản từ năm 1930 trở đi
- Tần suất từ vi tiễu: bao vây tiễu trừ/vây quét; vây quét
- Biên soạn v. encircle and suppress
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 包圍起來消滅。《清史稿.卷四一八.列傳.毛昶熙》:「俟其飢困,然後以重兵次第圍剿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.包围起来加以讨伐﹑消灭。
Eng
- Cihui to encircle and annihilate; refers to repeated campaigns of the Guomindang against the communists from 1930 onwards
- Tần suất từ v. encircle and suppress
Đức
- Handedict einkreisen und ausrotten