劈叉
phách xoa
Hán Việt: phách xoa · Pinyin: pǐ chà
Tổng quan
giạng thẳng chân
1.本为戏曲毯子功名词。两腿分开成"一"字形落地,后为舞蹈﹑体育所吸收。
一種體操、武術、舞蹈等的動作,兩腿朝前後相反方向分開,而後臀部著地。
Nghĩa
Việt
- Cihui động tác xoạc (trong vũ đạo)
- Cihui xoạc chân
- Cihui phiên âm Đài Loan
- Tần suất từ động tác xoạc (trong vũ đạo) , xoạc chân , phiên âm Đài Loan [pǐ chā]; giạng thẳng chân
- Biên soạn do the splits (in acrobatics/gymnastics or on a slippery road)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種體操、武術、舞蹈等的動作,兩腿朝前後相反方向分開,而後臀部著地。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.本为戏曲毯子功名词。两腿分开成"一"字形落地,后为舞蹈﹑体育所吸收。
- Kaggle Zh-Vi in splits
Eng
- Cihui the splits (move in dancing); to do the splits; Taiwan pr
- Tần suất từ v.o. do the splits (in acrobatics/gymnastics or on a slippery road)
Đức
- Handedict Spagat (die Beine weit spreizen) (S, Sport)