劈腿

pǐ tuǐ phách thối

Hán Việt: phách thối · Pinyin: pǐ tuǐ

Tổng quan

xoạc chân (thể dục dụng cụ) | (Đài Loan) bắt cá hai tay (trong mối quan hệ tình cảm) | phiên âm Đài Loan

Cấu tạo: (phách) + (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoạc chân (thể dục dụng cụ) | (Đài Loan) bắt cá hai tay (trong mối quan hệ tình cảm) | phiên âm Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種武術或舞蹈動作。將兩腿撐開成一字貼於地面。如:「中老年人可以透過劈腿找回柔軟度,減緩肌肉、關節老化,預防運動傷害。」_x000D_ 2.指用情不專,背著一方同時與其他對象交往。如:「他一向用情專一,怎會發生劈腿緋聞!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体操上指两腿最大限度地叉开;比喻同时跟两个或两个以上的人谈恋爱:因他~,女友毅然离去。

Eng

  • CC-CEDICT to do the splits (gymnastics)|(Tw) two-timing (in romantic relationships)|Taiwan pr. [pi1 tui3]
  • Cihui to do the splits (gymnastics); (Tw) two-timing (in romantic relationships); Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劈叉