劈開的

phách khai đích

Hán Việt: phách khai đích

Tổng quan

đường nứt, kẽ, khe, bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra, (xem) stick, (y học) sứt hàm ếch, sứt vòm miệng

Cấu tạo: (phách) + (khai) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường nứt, kẽ, khe, bị bổ ra, bị chẻ ra; nứt ra, (xem) stick, (y học) sứt hàm ếch, sứt vòm miệng